sư phạm

Học thuật
Thân thiện
sư phạm

Giáo viên áp dụng phương pháp sư phạm để giảng bài cho học sinh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoa học về giáo dục giảng dạy trong nhà trường: "sư phạm" ngành khoa học nghiên cứu các nguyên lý, phương pháp, hình thức tổ chức quản lý quá trình dạy học, nhằm đạt được mục tiêu giáo dục.
    • Tính chất, đặc điểm thuộc về nghề dạy học: "sư phạm" còn dùng để chỉ những phẩm chất, kỹ năng nguyên tắc cần của một nhà giáo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy theo học ngành sư phạm mầm non. ( ấy theo học ngành khoa học giáo dục dành cho lứa tuổi mầm non.)
    • Giáo viên đó tác phong sư phạm rất chuẩn mực. (Giáo viên đó phong cách làm nghề dạy học rất chuẩn mực.)
    • Anh ấy đang nghiên cứu về lịch sử sư phạm Việt Nam. (Anh ấy đang nghiên cứu về lịch sử của khoa học giáo dục Việt Nam.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tinh thần sư phạm": thái độ, ý thức trách nhiệm tình yêu nghề của một nhà giáo.

    • Người thầy giáo già luôn thấm nhuần tinh thần sư phạm. (Người thầy giáo già luôn thấm nhuần thái độ trách nhiệm cao của nghề dạy học.)
  • "lỗi sư phạm": sai sót, vi phạm các nguyên tắc cơ bản trong giảng dạy giáo dục.

    • La mắng học sinh trước lớp được coi một lỗi sư phạm nghiêm trọng. (La mắng học sinh trước lớp được coi một sai sót nghiêm trọng về nguyên tắc dạy học.)
Biến thể từ liên quan
  • Nhà sư phạm (danh từ): người chuyên nghiên cứu hoặc chuyên môn sâu về khoa học giáo dục.

    • Ông ấy không chỉ một giáo viên còn một nhà sư phạm xuất sắc. (Ông ấy không chỉ một giáo viên còn một chuyên gia xuất sắc về khoa học giáo dục.)
  • Giáo dục học (danh từ): từ đồng nghĩa, cũng chỉ ngành khoa học về giáo dục.

  • Thuật ngữ sư phạm (cụm danh từ): các từ ngữ chuyên môn được sử dụng trong ngành khoa học giáo dục.
Từ đồng nghĩa
  • Giáo dục học: khoa học về giáo dục.
  • Khoa học giáo dục: ngành khoa học nghiên cứu về các vấn đề giáo dục.
Các cụm từ thông dụng
  • Phương pháp sư phạm: hệ thống các cách thức, biện pháp được sử dụng trong quá trình dạy học.

    • Giáo viên áp dụng nhiều phương pháp sư phạm khác nhau để thu hút học sinh. (Giáo viên áp dụng nhiều cách thức dạy học khác nhau để thu hút học sinh.)
  • Trường sư phạm: cơ sở đào tạo giáo viên.

    • ấy tốt nghiệp từ một trường sư phạm tiếng. ( ấy tốt nghiệp từ một cơ sở đào tạo giáo viên uy tín.)
  • Năng lực sư phạm: khả năng, trình độ chuyên môn về giảng dạy giáo dục.

    • Năng lực sư phạm của giáo viên mới cần được bồi dưỡng thêm. (Khả năng giảng dạy của giáo viên mới cần được bồi dưỡng thêm.)
sư phạm

Giáo viên áp dụng phương pháp sư phạm để giảng bài cho học sinh.

  1. dt. Khoa học về giáo dục giảng dạy trong trường học.